Filipince-Vietnamca: İltifat ve övgü
İltifat ve övgü
- Magaling!Làm tốt lắm!
- Mukha kang maganda.Bạn trông đẹp đấy.
- Napakaganda niyan.Thật tuyệt vời.
- Proud ako sa iyo.Tôi tự hào về bạn.
- Buti naman para sa iyo.Tốt cho bạn.
- Magaling ang trabaho mo.Làm tốt lắm.
- Napakabait mo.Bạn thật tốt bụng.
- Kamangha-mangha iyan.Thật tuyệt vời.
- Magaling ang ginawa mo.Bạn đã làm tốt.
- Gusto ko ang estilo mo.Tôi thích phong cách của bạn.
- Napakatalented mo.Bạn rất tài năng.
- Magandang ideya iyan.Đó là một ý tưởng tuyệt vời.
- Magaling ang ginagawa mo.Bạn đang làm rất tốt.
- Ipagpatuloy mo ang magandang gawain.Cố gắng phát huy nhé.
- Napakabait mo.Bạn thật chu đáo.
- Ang ganda naman niyan.Trông đẹp đấy.
- Ang ganda ng ngiti mo.Bạn có nụ cười dễ thương.
- Napakatalino mo.Bạn rất thông minh.
- Napakahusay niyon.Việc đó làm rất xuất sắc.
- Napakamatulungin mo.Bạn thật hay giúp đỡ.
- Hanga ako sa trabaho mo.Tôi rất khâm phục công việc của bạn.
- Mabuti kang kaibigan.Bạn là một người bạn tốt.
- Kahanga-hanga iyan.Thật ấn tượng.
- Kamangha-mangha ka.Bạn thật tuyệt vời.