Basque-Vietnamese: Public transport and taxi
Public transport and taxi
- Txartel bat, mesedez.Cho tôi một vé.
- Autobus hau erdigunera doa?Xe buýt này có đi vào trung tâm thành phố không?
- Noiz da hurrengo trena?Chuyến tàu tiếp theo là khi nào?
- Zenbat denbora behar da?Mất bao lâu vậy?
- Nire geltokia pasa dut.Tôi bị lỡ trạm rồi.
- Non har dezaket taxi bat?Tôi có thể bắt taxi ở đâu?
- Deitu taxi bati, mesedez.Làm ơn gọi giúp tôi một chiếc taxi.
- Zenbat da aireportura?Đến sân bay bao nhiêu tiền?
- Mesedez, piztu taximetroa.Làm ơn bật đồng hồ tính tiền.
- Gorde kanbioa.Giữ tiền thừa nhé.
- Zein lineak doa horra?Đi tuyến nào thì đến đó?
- Transbordoa egin behar al dut?Tôi có phải đổi tuyến không?
- Zer ordutan da azken autobusa?Chuyến xe buýt cuối cùng là mấy giờ?
- Ba al dago metro geltokirik hemendik gertu?Gần đây có ga tàu điện ngầm không?
- Mesedez, itxaron nazazu.Làm ơn đợi tôi với.
- Utzi hemen jaisten.Cho tôi xuống ở đây.
- Autobusa berandu dabil.Xe buýt đến muộn.
- Hau da nire geltokia.Đây là trạm của tôi.
- Hurrengo geltokia, mesedez.Làm ơn cho tôi xuống trạm tới.
- Eskerrik asko, gidari.Cảm ơn bác tài.