Basque-Vietnamese: At the airport
At the airport
- Non dago check-in mahaia?Quầy làm thủ tục ở đâu?
- Zer ordutan da ontziratzea?Mấy giờ bắt đầu lên máy bay?
- Atzeratuta al dago hegaldia?Chuyến bay có bị hoãn không?
- Non dago nire atea?Cổng lên máy bay của tôi ở đâu?
- Konexio-hegaldia dut.Tôi có chuyến bay nối tiếp.
- Zenbat denbora da geldialdia?Thời gian quá cảnh là bao lâu?
- Zuzena al da ilara hau?Xếp hàng này có đúng không?
- Non lor dezaket ontziratzeko txartela?Tôi có thể lấy thẻ lên máy bay ở đâu?
- Korridoreko eserlekua har dezaket?Tôi có thể ngồi ghế cạnh lối đi không?
- Leihoko eserlekua nahi nuke.Tôi muốn ngồi ghế cạnh cửa sổ.
- Zenbat maleta faktura ditzaket?Tôi được ký gửi bao nhiêu kiện hành lý?
- Astunegia al da maleta hau?Túi này có quá nặng không?
- Zein da ekipaje-muga?Hành lý được miễn cước bao nhiêu?
- Non dago segurtasun-kontrola?An ninh ở đâu?
- Oinetakoak kendu behar ditut?Tôi có cần cởi giày không?
- Mesedez, jarri zure ordenagailu eramangarria erretiluan.Xin vui lòng để máy tính xách tay vào khay.
- Non dago irteera-aretoa?Phòng chờ khởi hành ở đâu?
- Hegaldia garaiz dabil?Chuyến bay có đúng giờ không?
- Ematen hasi dira?Đã bắt đầu lên máy bay chưa?
- Non dago ekipajea jasotzeko lekua?Nơi nhận hành lý ở đâu?
- Nire ekipajea falta da.Hành lý của tôi bị mất.
- Zein karruselatan dago?Nó ở băng chuyền số mấy?
- Hau deklaratu behar dut?Tôi có cần khai báo cái này không?
- Non dago taxi-geralekua?Bến taxi ở đâu?
- Eskerrik asko, hegaldi on bat izan.Cảm ơn, chúc bạn có chuyến bay tốt đẹp.