Vietnamese-Basque: Renting an apartment
Renting an apartment
- Tôi đang tìm thuê căn hộApartamentu bat bilatzen ari naiz
- Tiền thuê là bao nhiêu?Zenbat da alokairua?
- Đã bao gồm tiện ích chưa?Zerbitzuak barne daude?
- Có cần đặt cọc không?Fidantzarik badago?
- Khi nào tôi có thể dọn vào?Noiz sartu naiteke bizitzera?
- Có nội thất sẵn không?Altzariz hornituta dago?
- Có mấy phòng ngủ?Zenbat logela ditu?
- Tôi có thể xem căn hộ không?Apartamentua ikus dezaket?
- Hiện tại có sẵn không?Orain eskuragarri dago?
- Tôi muốn thuê căn nàyHau alokatu nahi nuke
- Tôi có cần người bảo lãnh không?Abal-emaile bat behar dut?
- Hợp đồng thuê bao lâu?Zenbat denborakoa da kontratua?
- Có được nuôi thú cưng không?Animaliak onartzen dira?
- Có bao gồm chỗ đậu xe không?Aparkalekua barne dago?
- Ai là chủ nhà?Nor da jabea?
- Tôi có thể trả hàng tháng không?Hilero ordain dezaket?
- Có máy giặt không?Garbigailurik badago?
- Địa chỉ là gì?Zein da helbidea?
- Nhà bếp có dùng chung không?Sukaldea partekatua da?
- Hóa đơn có tính thêm không?Gastuak aparte dira?
- Tôi có thể cho thuê lại không?Azpialokairua egin dezaket?
- Khi nào đến hạn trả tiền thuê?Noiz ordaindu behar da alokairua?
- Bạn có lựa chọn nào khác không?Beste aukerarik baduzu?
- Cảm ơn bạn đã dành thời gianEskerrik asko zure denboragatik