Vietnamese-Basque: Car and driving
Car and driving
- Bãi đỗ xe ở đâu?Non dago aparkalekua?
- Làm thế nào để tôi ra đường cao tốc?Nola iritsi naiteke autobidera?
- Xe không khởi động được.Autoa ez da abiatzen.
- Tôi cần xăng.Gasolina behar dut.
- Xin hãy đổ đầy bình.Mesedez, bete ezazu depositua.
- Trạm xăng gần nhất ở đâu?Non dago gasolindegi hurbilena?
- Tôi bị xẹp lốp.Pneumatiko bat zulatu zait.
- Bạn có thể giúp tôi thay lốp không?Pneumatikoa aldatzen lagundu diezadakezu?
- Động cơ đang quá nóng.Motorra berotzen ari da.
- Tôi cần gọi xe kéo.Garabi bat deitu behar dut.
- Phí đỗ xe là bao nhiêu?Zenbat da aparkalekua?
- Đỗ xe ở đây có miễn phí không?Doakoa da hemen aparkatzea?
- Tôi có thể đỗ xe ở đâu?Non aparka dezaket?
- Tôi bị mất chìa khóa xe.Nire auto-giltzak galdu ditut.
- Xin hãy mở khóa xe.Mesedez, ireki ezazu autoa.
- Hãy thắt dây an toàn.Lotu ezazu segurtasun-uhala.
- Rẽ trái ở đèn giao thông.Egin ezkerrera semaforoan.
- Rẽ phải ở góc phố.Egin eskuinera izkinan.
- Xin hãy đi chậm lại.Moteldu, mesedez.
- Xin hãy dừng ở đây.Gelditu hemen, mesedez.
- Lái xe cẩn thận.Gidatu kontuz.
- Tôi đang tìm một thợ sửa xe.Mekanikari bat bilatzen ari naiz.