Vietnamese-Basque: Business and meetings
Business and meetings
- Chào buổi sáng, mọi người.Egun on, denoi.
- Chúng ta bắt đầu thôi.Has gaitezen.
- Cảm ơn mọi người đã đến.Eskerrik asko etortzeagatik.
- Chúng ta có thể sắp xếp một cuộc họp không?Bilera bat antola dezakegu?
- Bạn rảnh lúc mấy giờ?Zer ordutan datorkizu ondo?
- Tôi sẽ gửi chi tiết cho bạn.Xehetasunak bidaliko dizkizut.
- Xin mời ngồi.Eseri, mesedez.
- Chúng ta bắt đầu.Has gaitezen.
- Có câu hỏi nào không?Galderarik?
- Nghe hay đấy.Ondo dirudi.
- Để tôi giải thích.Azalduko dut.
- Bạn có thể nhắc lại điều đó không?Errepika dezakezu hori?
- Tôi sẽ theo dõi tiếp.Jarraipena egingo diot.
- Chúng ta cần quyết định.Erabaki beharra dugu.
- Bạn nghĩ sao?Zer iruditzen zaizu?
- Đó là một ý kiến hay.Puntu ona da hori.
- Tôi sẽ liên lạc lại với bạn.Beranduago erantzungo dizut.
- Chúng ta tiếp tục nhé.Aurrera goazen.
- Chúng ta có thể thảo luận vấn đề này sau không?Geroago hitz egin dezakegu honetaz?
- Vui lòng xem xét cái này.Mesedez, berrikusi hau.
- Cảm ơn bạn đã dành thời gian.Eskerrik asko zure denboragatik.
- Cuộc họp kết thúc.Bilera amaitutzat ematen da.