Vietnamesisch-Japanisch: Telefon und Internet
Telefon und Internet
- Wi-Fi ở đâu vậy?Wi-Fiはどこですか?
- Mật khẩu là gì vậy?パスワードは何ですか?
- Tôi cần truy cập internet.インターネットに接続する必要があります。
- Tôi có thể dùng điện thoại của bạn không?お電話をお借りしてもいいですか?
- Điện thoại của tôi hết pin rồi.携帯の電池が切れました。
- Tôi không có sóng.電波がありません。
- Bạn có nghe thấy tôi không?聞こえますか?
- Tôi sẽ gọi lại cho bạn.後でかけ直します。
- Gửi tin nhắn cho tôi nhé.メッセージを送ってください。
- Số điện thoại của bạn là gì?電話番号は何番ですか?
- Ở đây có Wi-Fi không?ここにWi-Fiはありますか?
- Làm sao để kết nối?どうやって接続するのですか?
- Internet không hoạt động.インターネットがつながりません。
- Làm ơn bật điện thoại lên.携帯の電源を入れてください。
- Tôi đang nghe điện thoại.電話中です。
- Gọi cho tôi sau nhé.後で電話してください。
- Nhắn tin cho tôi nhé.メッセージを送ってください。
- Không có internet.インターネットがありません。
- Kết nối kém quá.接続が悪いです。
- Sạc điện thoại cho tôi.携帯を充電してください。
- Tôi có thể sạc ở đâu?どこで充電できますか?
- Bạn có củ sạc không?充電器を持っていますか?
- Tôi cần gọi điện.電話をかける必要があります。