Kasachisch-Vietnamesisch: Redewendungen und Idiome
Begrüßungen
Grundlagen
Reisen
Essen und Trinken
Einkaufen
Notfälle
Im Hotel
Öffentliche Verkehrsmittel und Taxi
- Бір билет, өтінемін.Cho tôi một vé.
- Бұл автобус қала орталығына бара ма?Xe buýt này có đi vào trung tâm thành phố không?
- Келесі пойыз қашан?Chuyến tàu tiếp theo là khi nào?
- Қанша уақыт алады?Mất bao lâu vậy?
- Мен аялдамамды өткізіп алдым.Tôi bị lỡ trạm rồi.
- Таксиді қайдан таба аламын?Tôi có thể bắt taxi ở đâu?
Nach dem Weg fragen
Am Flughafen
- Тіркеу тірегі қайда?Quầy làm thủ tục ở đâu?
- Ұшуға отырғызу сағат нешеде?Mấy giờ bắt đầu lên máy bay?
- Ұшу кешіктірілді ме?Chuyến bay có bị hoãn không?
- Менің қақпам қайда?Cổng lên máy bay của tôi ở đâu?
- Менің ауысып ұшатын рейсім бар.Tôi có chuyến bay nối tiếp.
- Ауысу қанша уақытқа созылады?Thời gian quá cảnh là bao lâu?
Geld und Bezahlen
Zeit und Datum
Wetter
Gesundheit und Arzt
Familie
Arbeit und Büro
Geschäft und Besprechungen
- Қайырлы таң, баршаңызға.Chào buổi sáng, mọi người.
- Бастайық.Chúng ta bắt đầu thôi.
- Келгеніңізге рақмет.Cảm ơn mọi người đã đến.
- Жиналыс ұйымдастыра аламыз ба?Chúng ta có thể sắp xếp một cuộc họp không?
- Қай уақыт сізге ыңғайлы?Bạn rảnh lúc mấy giờ?
- Мен сізге мәліметтерді жіберемін.Tôi sẽ gửi chi tiết cho bạn.
Schule und Studium
Computer und Technik
Telefon und Internet
Gefühle und Emotionen
Liebe und Romantik
Small Talk
Komplimente und Lob
Entschuldigungen und Ausreden
Feiertage und Wünsche
Sport und Fitness
Hobbys und Freizeit
- Сіздің хоббилеріңіз қандай?Sở thích của bạn là gì?
- Мен кітап оқығанды ұнатамын.Tôi thích đọc sách.
- Сіздің хоббиіңіз бар ма?Bạn có sở thích gì không?
- Мен музыка тыңдағанды ұнатамын.Tôi thích nghe nhạc.
- Бос уақытыңызда не істейсіз?Bạn làm gì vào thời gian rảnh?
- Мен футбол ойнағанды жақсы көремін.Tôi thích chơi bóng đá.
Zu Hause
Wohnung mieten
Bank und Post
Polizei und Dokumente
- Полиция бөлімшесі қайда?Đồn cảnh sát ở đâu?
- Мен паспортымнан айырылдым.Tôi bị mất hộ chiếu.
- Міне, менің жеке куәлігім.Đây là giấy tờ tùy thân của tôi.
- Құжаттарыңызды көрсетіңіз.Cho tôi xem giấy tờ của bạn.
- Мен ұрлық туралы хабарлағым келеді.Tôi muốn báo cáo một vụ trộm.
- Менің әмиянымды ұрлап кетті.Ví của tôi đã bị đánh cắp.