Vietnamesisch-Japanisch: Feiertage und Wünsche
Feiertage und Wünsche
- Chúc mừng sinh nhật!お誕生日おめでとうございます!
- Chúc mừng năm mới!明けましておめでとうございます!
- Chúc mừng Giáng sinh!メリークリスマス!
- Chúc mừng!おめでとうございます!
- Chúc may mắn!ご幸運を祈ります!
- Chúc một ngày tốt lành!良い一日をお過ごしください!
- Chúc bạn có kỳ nghỉ vui vẻ!休日を楽しんでください!
- Chúc mừng sinh nhật, chúc bạn nhiều niềm vui!どうぞお幸せに!
- Chúc mừng lễ Phục sinh!ハッピーイースター!
- Chúc mừng lễ hội!季節のご挨拶を申し上げます!
- Gửi những lời chúc ấm áp!心温まるご挨拶を申し上げます!
- Chúc kỳ nghỉ vui vẻ!楽しい休日をお過ごしください!
- Chúc vui vẻ!楽しんでください!
- Chúc thượng lộ bình an!道中お気をつけて!
- Chúc ngủ ngon!良い夢を!
- Chúc mừng Ngày của Mẹ!母の日おめでとうございます!
- Chúc mừng Ngày của Cha!父の日おめでとうございます!
- Chúc mừng Ngày lễ Tình nhân!ハッピーバレンタインデー!
- Chúc bạn mọi điều tốt đẹp nhất!ご多幸をお祈りします!