Vietnam-Arab: Polisi dan dokumen
Polisi dan dokumen
- Đồn cảnh sát ở đâu?أين مركز الشرطة؟
- Tôi bị mất hộ chiếu.لقد فقدت جواز سفري.
- Đây là giấy tờ tùy thân của tôi.هذه هويتي.
- Cho tôi xem giấy tờ của bạn.أرني وثائقك.
- Tôi muốn báo cáo một vụ trộm.أريد الإبلاغ عن سرقة.
- Ví của tôi đã bị đánh cắp.لقد سُرقت محفظتي.
- Tôi cần một báo cáo của cảnh sát.أحتاج إلى تقرير شرطة.
- Tôi có thể gọi điện thoại không?هل يمكنني إجراء مكالمة هاتفية؟
- Tôi có bị bắt không?هل أنا تحت الاعتقال؟
- Tôi không làm gì sai cả.لم أفعل أي شيء خطأ.
- Xin hãy để tôi đi.أرجوك دعني أذهب.
- Đại sứ quán của tôi ở đâu?أين سفارتي؟
- Tôi cần một luật sư.أحتاج إلى محامٍ.
- Tôi đã làm gì?ماذا فعلت؟
- Xin hãy bình tĩnh.أرجوك ابق هادئًا.
- Dừng lại ngay đó.توقف هناك.
- Tôi có thể xem hộ chiếu của bạn không?هل يمكنني رؤية جواز سفرك؟
- Đây là thị thực của tôi.هذه هي تأشيرتي.
- Tôi là khách du lịch.أنا سائح.
- Tôi cần một phiên dịch viên.أحتاج إلى مترجم.