Ireland-Marathi: các cụm từ và thành ngữ
Chào hỏi
Cơ bản
Du lịch
Đồ ăn và thức uống
Mua sắm
- Cé mhéad a chosnaíonn sé seo?याची किंमत किती आहे?
- An féidir liom íoc le cárta?मी कार्डने पैसे देऊ शकतो का?
- Tá sé sin ró-dhaor.हे खूप महाग आहे.
- Níl mé ach ag breathnú, go raibh maith agat.मी फक्त पाहत आहे, धन्यवाद.
- An bhfuil méid níos lú agat?तुमच्याकडे लहान साइज आहे का?
- Cá bhfuil an t-airgeadlann?चेकआउट कुठे आहे?
Tình huống khẩn cấp
Tại khách sạn
- An bhfuil seomra agat?तुमच्याकडे खोली आहे का?
- Cé mhéad in aghaidh na hoíche?प्रति रात्र किती?
- An bhfuil bricfeasta san áireamh?नाश्ता समाविष्ट आहे का?
- Teastaíonn glao dúisithe uaim.मला वेक-अप कॉल हवा आहे.
- Ní oibríonn an eochair.चावी चालत नाही.
- An féidir liom an seomra a fheiceáil?मी खोली पाहू शकतो/शकते का?
Giao thông công cộng và taxi
Hỏi đường
Tại sân bay
Tiền bạc và thanh toán
Thời gian và ngày tháng
Thời tiết
Sức khỏe và bác sĩ
Gia đình
Công việc và văn phòng
Kinh doanh và họp hành
Trường học và học tập
Máy tính và công nghệ
Điện thoại và internet
Cảm xúc và tình cảm
Tình yêu và lãng mạn
Chuyện phiếm
Lời khen và lời tán thưởng
Xin lỗi và lý do
Ngày lễ và lời chúc
Thể thao và rèn luyện sức khỏe
Sở thích và thư giãn
- Cad iad na caitheamh aimsire atá agat?तुमचे छंद काय आहेत?
- Is maith liom leabhair a léamh.मला पुस्तकं वाचायला आवडतं.
- An bhfuil caitheamh aimsire ar bith agat?तुमचे काही छंद आहेत का?
- Is breá liom ceol a éisteacht.मला संगीत ऐकायला आवडतं.
- Cad a dhéanann tú i do chuid ama saor?तुम्ही फावल्या वेळात काय करता?
- Is breá liom peil a imirt.मला फुटबॉल खेळायला खूप आवडतं.
Tại nhà
Thuê căn hộ
Ngân hàng và bưu điện
- Cá bhfuil an oifig phoist?पोस्ट ऑफिस कुठे आहे?
- Caithfidh mé airgead a tharraingt amach.मला पैसे काढायचे आहेत.
- Ba mhaith liom airgead a chur isteach.मला पैसे भरायचे आहेत.
- Caithfidh mé stampa.मला स्टॅम्प हवा आहे.
- Cé mhéad is é an postas?पोस्टेज किती आहे?
- Ba mhaith liom an litir seo a sheoladh.मला हे पत्र पाठवायचं आहे.