Hungary-Malta: các cụm từ và thành ngữ
Chào hỏi
Cơ bản
Du lịch
Đồ ăn và thức uống
Mua sắm
Tình huống khẩn cấp
Tại khách sạn
Giao thông công cộng và taxi
Hỏi đường
Tại sân bay
Tiền bạc và thanh toán
Thời gian và ngày tháng
Thời tiết
Sức khỏe và bác sĩ
Gia đình
Công việc và văn phòng
Kinh doanh và họp hành
Trường học và học tập
Máy tính và công nghệ
Điện thoại và internet
Cảm xúc và tình cảm
Tình yêu và lãng mạn
Chuyện phiếm
Lời khen và lời tán thưởng
Xin lỗi và lý do
Ngày lễ và lời chúc
Thể thao và rèn luyện sức khỏe
Sở thích và thư giãn
Tại nhà
Thuê căn hộ
Ngân hàng và bưu điện
Cảnh sát và giấy tờ
- Hol van a rendőrség?Fejn hi l-għassa tal-pulizija?
- Elvesztettem az útlevelemet.Tlift il-passaport tiegħi.
- Itt van a személyazonosító igazolványom.Hawn l-ID tiegħi.
- Mutassa meg az iratait.Urini d-dokumenti tiegħek.
- Lopást szeretnék bejelenteni.Irrid nirrapporta serq.
- Ellopták a pénztárcámat.Il-kartiera tiegħi nsterqet.
Ô tô và lái xe
- Hol van a parkoló?Fejn hu l-parkeġġ?
- Hogyan jutok el az autópályára?Kif nasal għall-awtostrada?
- Az autó nem indul.Il-karozza ma tistax tistartja.
- Benzinre van szükségem.Għandi bżonn il-petrol.
- Kérem, tankolja tele.Jekk jogħġbok imla t-tank.
- Hol van a legközelebbi benzinkút?Fejn hi l-eqreb stazzjon tal-petrol?