Estonia-Basque: các cụm từ và thành ngữ
Chào hỏi
Cơ bản
Du lịch
Đồ ăn và thức uống
Mua sắm
Tình huống khẩn cấp
Tại khách sạn
Giao thông công cộng và taxi
Hỏi đường
Tại sân bay
Tiền bạc và thanh toán
Thời gian và ngày tháng
Thời tiết
Sức khỏe và bác sĩ
Gia đình
Công việc và văn phòng
Kinh doanh và họp hành
Trường học và học tập
Máy tính và công nghệ
Điện thoại và internet
Cảm xúc và tình cảm
Tình yêu và lãng mạn
Chuyện phiếm
Lời khen và lời tán thưởng
Xin lỗi và lý do
Ngày lễ và lời chúc
Thể thao và rèn luyện sức khỏe
Sở thích và thư giãn
- Mis on sinu hobid?Zein dira zure zaletasunak?
- Mulle meeldib raamatuid lugeda.Liburuak irakurtzea gustatzen zait.
- Kas teil on hobisid?Zaletasunik baduzu?
- Mulle meeldib muusikat kuulata.Musika entzutea gustatzen zait.
- Mida te teete vabal ajal?Zer egiten duzu denbora librean?
- Mulle väga meeldib jalgpalli mängida.Futbolean jokatzea asko gustatzen zait.
Tại nhà
Thuê căn hộ
Ngân hàng và bưu điện
Cảnh sát và giấy tờ
- Kus on politseijaoskond?Non dago polizia-etxea?
- Ma kaotasin oma passi.Nire pasaportea galdu dut.
- Siin on minu isikutunnistus.Hemen dago nire NANa.
- Näidake oma dokumente.Erakutsi zure dokumentuak.
- Ma tahan teatada vargusest.Lapurreta bat salatu nahi dut.
- Minu rahakott varastati.Nire diru-zorroa lapurtu dute.