Vyetnam-Telugu: iboralar va frazeologizmlar
Salomlashish
Asoslar
Sayohat
Ovqat va ichimliklar
Xarid
Favqulodda holatlar
Mehmonxonada
Jamoat transporti va taksi
Yo'l so'rash
Aeroportda
- Quầy làm thủ tục ở đâu?చెక్-ఇన్ కౌంటర్ ఎక్కడ ఉంది?
- Mấy giờ bắt đầu lên máy bay?బోర్డింగ్ ఎన్ని గంటలకు?
- Chuyến bay có bị hoãn không?ఫ్లైట్ ఆలస్యం అయిందా?
- Cổng lên máy bay của tôi ở đâu?నా గేట్ ఎక్కడ ఉంది?
- Tôi có chuyến bay nối tiếp.నాకు కనెక్టింగ్ ఫ్లైట్ ఉంది.
- Thời gian quá cảnh là bao lâu?లేఓవర్ ఎంత సేపు?
Pul va to'lovlar
Vaqt va sanalar
Ob-havo
Salomatlik va shifokor
Oila
Ish va ofis
Biznes va uchrashuvlar
Maktab va o'qish
Kompyuterlar va texnologiya
Telefon va internet
His-tuyg'ular
Sevgi va romantika
Yengil suhbat
Maqtov va iltifot
Kechirim so'rash va bahonalar
Bayramlar va tilaklar
Sport va fitnes
Qiziqishlar va bo'sh vaqt
- Sở thích của bạn là gì?మీ అభిరుచులు ఏమిటి?
- Tôi thích đọc sách.నాకు పుస్తకాలు చదవడం ఇష్టం.
- Bạn có sở thích gì không?మీకు ఏమైనా అభిరుచులు ఉన్నాయా?
- Tôi thích nghe nhạc.నాకు సంగీతం వినడం ఆనందంగా ఉంటుంది.
- Bạn làm gì vào thời gian rảnh?మీరు ఖాళీ సమయంలో ఏం చేస్తారు?
- Tôi thích chơi bóng đá.నాకు ఫుట్బాల్ ఆడటం చాలా ఇష్టం.
Uyda
Kvartira ijaraga olish
Bank va pochta
Politsiya va hujjatlar
- Đồn cảnh sát ở đâu?పోలీస్ స్టేషన్ ఎక్కడ ఉంది?
- Tôi bị mất hộ chiếu.నా పాస్పోర్ట్ పోయింది.
- Đây là giấy tờ tùy thân của tôi.ఇది నా ఐడి.
- Cho tôi xem giấy tờ của bạn.మీ పత్రాలు చూపించండి.
- Tôi muốn báo cáo một vụ trộm.నేను దొంగతనం గురించి ఫిర్యాదు చేయాలనుకుంటున్నాను.
- Ví của tôi đã bị đánh cắp.నా పర్సు దొంగిలించబడింది.